
Dinatri Octaborat Tetrahydrat nông nghiệp 20,5% B: nguồn bo đậm đặc, hòa tan nhanh
Sản phẩm Ihumate (Na2B8O13·4H2O, CAS 12280-03-4) là bột trắng tơi, có bo tan > 20,5% và B2O3 tương đương > 66,0%. Phù hợp dinh dưỡng qua lá, tưới phân, thủy canh và sản xuất phân bo, vi lượng, phân tan, phân lỏng và huyền phù.
1. Bo đậm đặc chính xác: với liều phù hợp, bo hỗ trợ thành tế bào, vận chuyển đường, nảy mầm phấn hoa, đậu trái và mô phân sinh.
2. Phân tán nhanh: bột mịn đồng đều tạo dung dịch trong ở nồng độ khuyến cáo, ít cặn cho phun và nhỏ giọt.
3. Phối công thức linh hoạt: hàm lượng B cao giảm tỷ lệ bổ sung để đạt chỉ tiêu trong phân bo, NPK có bo và hỗn hợp vi lượng.
4. Lợi thế Ihumate: kiểm soát từng lô B tan, B2O3, độ ẩm, chất không tan, ngoại quan và độ tan; hỗ trợ COA, SDS, chứng từ xuất khẩu và bao bì OEM/ODM.
An toàn: khoảng cách giữa thiếu và ngộ độc bo hẹp. Dùng theo phân tích, nhãn địa phương và tư vấn nông học; tính cả natri trong hệ thống nhạy mặn.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách chi tiết | Phương pháp kiểm tra | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Ngoại quan | Bột trắng tơi | Quan sát | - |
| Công thức Hóa học | Na2B8O13·4H2O | - | - |
| Bo Tan trong Nước (B) | > 20,5% | Chuẩn độ | - |
| Boric Oxide Tương đương (B2O3) | > 66,0% | Tính từ B | - |
| Độ tan trong Nước | 100% ở độ pha loãng khuyến cáo | Quan sát và cân | - |
| Chất Không tan | < 0,1% | Phương pháp cân | - |
| Độ ẩm | < 1,0% | Sấy tủ | - |
| Số CAS | 12280-03-4 | - | - |
Bảng phân tích thành phần: Dinatri Octaborat Tetrahydrat 20,5% B
TDS: Dinatri Octaborat Tetrahydrat 20,5% B
MSDS: Dinatri Octaborat Tetrahydrat 20,5% B
Báo cáo kim loại nặng: Dinatri Octaborat Tetrahydrat 20,5% B
Bạn cần thêm tài liệu tùy chỉnh hoặc kết quả kiểm tra cụ thể?


Bạn còn câu hỏi cụ thể nào khác không?
Dùng khắc phục thiếu bo đã chẩn đoán qua lá, tưới phân và thủy canh, đồng thời sản xuất phân bo, phân tan, lỏng và huyền phù. Tính mọi liều theo B nguyên tố và điều chỉnh bằng phân tích cùng nhãn địa phương.
| Tên cây trồng | Giai đoạn sinh trưởng | Tỷ lệ施 dụng |
|---|---|---|
| Phun lá | Thiếu bo xác nhận, trước hoa hoặc sinh trưởng sinh sản | Thường 0,5-1,5 kg/ha/lần; quy đổi từ khuyến cáo B địa phương |
| Tưới/Thủy canh | Pha dung dịch và bổ sung chia lần | Tính theo B mục tiêu, nước nguồn và nước thoát; không có liều chung cố định |
| Bón đất | Trước trồng hoặc khắc phục | Chỉ quy đổi từ khuyến cáo B địa phương và phân bố thật đều |
| Sản xuất Phân bón | Công thức bo, phân tan, lỏng hoặc NPK | Lượng sản phẩm = B nguyên tố mục tiêu ÷ 0,205 |
Dinatri Octaborat Tetrahydrat có B tan > 20,5%, cung cấp bo đậm đặc, hòa tan nhanh với kiểm soát lô và hỗ trợ xuất khẩu Ihumate.
B > 20,5% và B2O3 > 66,0% giảm tỷ lệ bổ sung để đạt phân tích mục tiêu.
Bột trắng đồng đều cho phun, nhỏ giọt và phân lỏng trong ở nồng độ khuyến cáo.
Dinh dưỡng dựa trên chẩn đoán hỗ trợ thành tế bào, phấn hoa, vận chuyển đường, rễ và chồi non.
COA từng lô, kiểm soát tạp chất và độ tan, tư vấn, nguồn hàng ổn định và bao bì OEM/ODM.
Ihumate được bảo chứng bởi các chứng nhận được công nhận toàn cầu.
