
Kẽm Sunfat Monohydrate nông nghiệp: nguồn Zn/S hàm lượng cao cho bổ sung kẽm nhanh
Ihumate Zinc Sulfate Monohydrate (ZnSO4·H2O, CAS 7446-19-7) là nguyên liệu phân bón kẽm-lưu huỳnh cấp nông nghiệp, tan hoàn toàn, với ZnSO4·H2O > 98%, Zn > 35% và S > 17%. Dạng bột trắng phù hợp cho WSF, phân phức hợp, phân hạt, bón lá, tưới nhỏ giọt, xử lý hạt giống và premix vi lượng.
1. Bổ sung kẽm cao: Zn hỗ trợ auxin, enzyme, lóng thân, sức sống phấn hoa, rễ và quả non.
2. Dinh dưỡng Zn/S kép: Zn cải thiện chồi, lá và rễ; S hỗ trợ axit amin, protein, dầu và hương vị.
3. Phù hợp nhà máy phân bón: dùng trong NPK, WSF, phân hạt, humic, amino acid, rong biển và vi lượng sau khi kiểm tra tương thích.
4. Lợi thế Ihumate: kiểm soát từng lô, COA, SDS, chứng từ xuất khẩu, nguồn cung ổn định và bao bì OEM/ODM.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách chi tiết | Phương pháp kiểm tra | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Ngoại quan | Bột trắng | Quan sát trực quan | - |
| Công thức hóa học | ZnSO4·H2O | - | - |
| Số CAS | 7446-19-7 | - | - |
| Kẽm Sunfat Monohydrate (ZnSO4·H2O) | > 98% | Chuẩn độ EDTA | - |
| Kẽm (Zn) | > 35% | Chuẩn độ EDTA | - |
| Lưu huỳnh (S) | > 17% | Giá trị tính toán | - |
| Độ tan trong nước | 100% | Trực quan và trọng lượng | - |
| Chất không tan trong nước | < 0.05% | Phương pháp trọng lượng | - |
| Độ ẩm | < 1.0% | Sấy tủ | - |
| pH | 4.0-6.0 (dung dịch 1%) | Máy đo pH | - |
Bảng phân tích thành phần: Kẽm Sunfat Monohydrate
TDS: Kẽm Sunfat Monohydrate
MSDS: Kẽm Sunfat Monohydrate
Báo cáo kim loại nặng: Kẽm Sunfat Monohydrate
Bạn cần thêm tài liệu tùy chỉnh hoặc kết quả kiểm tra cụ thể?


Bạn còn câu hỏi cụ thể nào khác không?
Dùng cho WSF, phân phức hợp, phân hạt, bón lá, tưới nhỏ giọt, xử lý hạt giống và premix Zn/S. Tính ZnSO4·H2O, Zn và S trong công thức, điều chỉnh theo pH đất, lân hữu hiệu, phân tích lá và yêu cầu đăng ký.
| Tên cây trồng | Giai đoạn sinh trưởng | Tỷ lệ施 dụng |
|---|---|---|
| Công thức phân bón | WSF, phức hợp, hạt hoặc lỏng | Tính theo Zn > 35%, S > 17% và chỉ tiêu bảo đảm |
| Tưới nhỏ giọt/Drench | Cây con, ra đọt hoặc sửa thiếu Zn | 2-8 kg/ha/lần; điều chỉnh theo phân tích |
| Phun lá | Thiếu Zn sớm, trước hoa hoặc quả non | 0.1%-0.3%; thử an toàn cây trước |
| Xử lý hạt/Đất | Trước gieo hoặc công thức bón lót | Theo cây trồng, phân tích đất và nhãn địa phương |
Ihumate Zinc Sulfate Monohydrate cung cấp kẽm và lưu huỳnh hàm lượng cao, độ tan sạch và quản lý lô ổn định.
ZnSO4·H2O > 98% và Zn > 35% hỗ trợ sửa thiếu kẽm và công thức kẽm chất lượng cao.
Zn hỗ trợ auxin, enzyme, phấn hoa và rễ; S hỗ trợ protein, dầu, hương vị và chống stress.
Dùng cho NPK, WSF, phân phức hợp, phân hạt, bón lá, tưới nhỏ giọt và premix vi lượng.
COA, SDS, chứng từ xuất khẩu, nguồn cung ổn định và bao bì OEM/ODM.
Ihumate được bảo chứng bởi các chứng nhận được công nhận toàn cầu.
