
Magie Sunfat Monohydrate nông nghiệp: nguồn Mg/S hàm lượng cao cho công thức phân bón chuyên nghiệp
Ihumate Magnesium Sulfate Monohydrate (MgSO4·H2O, CAS 14168-73-1) là nguyên liệu phân bón magie-lưu huỳnh cấp nông nghiệp, độ tinh khiết cao và tan hoàn toàn, với MgSO4·H2O > 98%, MgO > 27%, Mg > 16% và S > 21%. Dạng bột trắng phù hợp cho phân tan trong nước, phân phức hợp, phân hạt, phân bón lá, tưới nhỏ giọt và phân lỏng.
1. Dinh dưỡng Mg/S cô đặc: Mg tham gia diệp lục, quang hợp và vận chuyển đường; S hỗ trợ axit amin, protein, dầu và hương vị.
2. Mật độ dinh dưỡng cao hơn heptahydrate: ít nước kết tinh hơn, cung cấp nhiều MgO, Mg và S hơn trên mỗi kg.
3. Phù hợp nhà máy phân bón: dùng trong NPK, WSF, phân hạt, EDTA, humic, amino acid và rong biển sau khi kiểm tra tương thích.
4. Lợi thế Ihumate: kiểm soát từng lô, COA, SDS, chứng từ xuất khẩu, nguồn cung ổn định và bao bì OEM/ODM.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách chi tiết | Phương pháp kiểm tra | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Ngoại quan | Bột trắng | Quan sát | - |
| Công thức hóa học | MgSO4·H2O | - | - |
| Số CAS | 14168-73-1 | - | - |
| Magnesium Sulfate Monohydrate (MgSO4·H2O) | > 98% | Chuẩn độ EDTA | - |
| Magie oxit (MgO) | > 27% | Chuẩn độ EDTA | - |
| Magie (Mg) | > 16% | Chuẩn độ EDTA | - |
| Lưu huỳnh (S) | > 21% | Giá trị tính toán | - |
| Độ tan trong nước | 100% | Quan sát và trọng lượng | - |
| Chất không tan trong nước | < 0.1% | Phương pháp trọng lượng | - |
| Độ ẩm | < 1.0% | Sấy tủ | - |
| pH | 5.0-8.0 (dung dịch 1%) | Máy đo pH | - |
Bảng phân tích thành phần: Magie Sunfat Monohydrate
TDS: Magie Sunfat Monohydrate
MSDS: Magie Sunfat Monohydrate
Báo cáo kim loại nặng: Magie Sunfat Monohydrate
Bạn cần thêm tài liệu tùy chỉnh hoặc kết quả kiểm tra cụ thể?


Bạn còn câu hỏi cụ thể nào khác không?
Dùng cho WSF, phân phức hợp, phân hạt, phân bón lá, tưới nhỏ giọt, phân lỏng và premix Mg/S. Tính MgO, Mg và S khi thiết kế công thức, điều chỉnh theo phân tích và đăng ký địa phương.
| Tên cây trồng | Giai đoạn sinh trưởng | Tỷ lệ施 dụng |
|---|---|---|
| Công thức phân bón | WSF, phức hợp, hạt hoặc lỏng | Tính theo MgO > 27%, Mg > 16% và chỉ tiêu mục tiêu |
| Tưới nhỏ giọt/phun mưa | Sinh trưởng, nuôi quả hoặc thiếu Mg | 5-15 kg/ha/lần; điều chỉnh theo phân tích |
| Phun lá | Thiếu Mg sớm hoặc nâng chất lượng | 0.3%-1.0%; thử an toàn cây trước |
| Bón đất/phân hạt | Bón lót hoặc thúc | Theo xét nghiệm đất, nhu cầu Mg và nhãn địa phương |
Ihumate Magnesium Sulfate Monohydrate cung cấp mật độ Mg/S cao, độ tan sạch và quản lý lô ổn định cho nhà sản xuất phân bón.
MgSO4·H2O > 98%, MgO > 27%, Mg > 16% và S > 21% cho công thức hàm lượng cao.
Cung cấp Mg/S hoạt tính nhiều hơn trên mỗi kg so với heptahydrate, thuận lợi cho xuất khẩu và phân hạt.
Mg hỗ trợ diệp lục và đường; S hỗ trợ protein, hương vị, dầu và trao đổi chất.
COA, SDS, chứng từ xuất khẩu, nguồn cung ổn định, tư vấn công thức và bao bì OEM/ODM.
Ihumate được bảo chứng bởi các chứng nhận được công nhận toàn cầu.
