
Canxi Nitrat Tetrahydrat nông nghiệp cao cấp: đạm nitrate và canxi tan hoàn toàn
Canxi Nitrat Tetrahydrat Ihumate là nguyên liệu phân bón canxi-đạm tan trong nước, công thức Ca(NO3)2·4H2O, thường quản lý theo 11,8-0-0 + 23,5CaO. Tinh thể trắng trong tan nhanh, cung cấp đạm nitrate và canxi dễ hấp thu cho tưới nhỏ giọt, thủy canh, phun mưa, phun canxi qua lá và sản xuất phân bón tan hoặc phân lỏng.
1. Đạm nitrate cùng canxi: hỗ trợ hấp thu nhanh, tăng cứng vách tế bào và giảm nguy cơ nứt quả, thối đáy quả, bitter pit và quả mềm.
2. Tinh khiết, tan hoàn toàn: tạp không tan thấp giúp dung dịch trong và giảm rủi ro nghẹt đầu nhỏ giọt.
3. Dễ phối công thức: dùng làm nguồn canxi trong hệ A/B với kali nitrat, magie nitrat và vi lượng chelate; tránh trộn đậm đặc với phosphate và sulfate.
4. Lợi thế Ihumate: kiểm soát theo lô, COA, SDS, chứng từ xuất khẩu, nguồn cung ổn định và bao bì OEM/ODM 1-25 kg.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách chi tiết | Phương pháp kiểm tra | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Ngoại quan | Tinh thể trắng trong | Quan sát | - |
| Canxi Nitrat Tetrahydrat Ca(NO3)2·4H2O | > 99% | Tính từ phân tích dinh dưỡng | - |
| Tổng Nitơ (N) | > 11,8% | Khử - chưng cất | - |
| Nitơ nitrate (N-NO3) | > 11,8% | Khử - chưng cất | - |
| Canxi tan trong nước (Ca) | > 17% | Chuẩn độ phức EDTA | - |
| Canxi oxit (CaO) | > 23,5% | Tính từ chuẩn độ EDTA | - |
| Độ tan trong nước | 100% | Phương pháp trọng lượng | - |
| Chất không tan | < 0,1% | Phương pháp trọng lượng | - |
| pH | 5,0-7,0 (dung dịch 1%) | Máy đo pH | - |
Bảng phân tích thành phần: Canxi Nitrat Tetrahydrat 11,8-0-0 + 23,5CaO
TDS: Canxi Nitrat Tetrahydrat 11,8-0-0 + 23,5CaO
MSDS: Canxi Nitrat Tetrahydrat 11,8-0-0 + 23,5CaO
Báo cáo kim loại nặng: Canxi Nitrat Tetrahydrat 11,8-0-0 + 23,5CaO
Bạn cần thêm tài liệu tùy chỉnh hoặc kết quả kiểm tra cụ thể?


Bạn còn câu hỏi cụ thể nào khác không?
Dùng cho tưới nhỏ giọt, thủy canh, phun mưa, bổ sung canxi qua lá và sản xuất phân bón tan, phân canxi lỏng, canxi-magiê và NPK tùy chỉnh. Cần tính cả N nitrate và Ca, đồng thời quản lý tương thích với phosphate/sulfate trong dung dịch mẹ.
| Tên cây trồng | Giai đoạn sinh trưởng | Tỷ lệ施 dụng |
|---|---|---|
| Tưới nhỏ giọt/phun mưa | Cây con đến lớn quả | 10-30 kg/ha/lần; điều chỉnh theo phân tích |
| Thủy canh/không đất | Pha dung dịch dinh dưỡng | Tính theo Ca, N và EC mục tiêu |
| Phun qua lá | Phòng thiếu canxi | 0,3%-0,8%; thử an toàn trước |
| Sản xuất phân bón | A/B, canxi lỏng và WSF | Tính theo CaO, Ca và N mục tiêu |
Canxi Nitrat Tetrahydrat cung cấp canxi và đạm nitrate tan hoàn toàn cho chương trình canxi, công thức trong và tưới phân chuyên nghiệp.
N tổng > 11,8%, Ca tan > 17% và CaO > 23,5% hỗ trợ sinh trưởng và dinh dưỡng canxi.
Hỗ trợ vách tế bào và giảm nứt quả, thối đáy quả, cháy mép lá và quả mềm.
Tinh thể trắng trong, tạp không tan thấp và tan nhanh.
COA, SDS theo lô, kiểm tra độ tan, tư vấn công thức, nguồn cung ổn định và OEM/ODM.
Ihumate được bảo chứng bởi các chứng nhận được công nhận toàn cầu.
