
SEAWEED 1881 MAX: bột Ascophyllum nodosum enzyme nhiệt độ thấp, hấp thu nhanh
SEAWEED 1881 MAX được sản xuất từ Ascophyllum nodosum chất lượng cao bằng công nghệ enzyme nhiệt độ thấp để giữ lại dinh dưỡng tảo biển hoạt tính cao. Chỉ tiêu chính gồm axit alginic > 20%, polysaccharide > 16%, mannitol > 2% và Ca/Mg/S/B > 3%. Sản phẩm là bột màu nâu, hòa tan trong nước, phù hợp phun qua lá, tưới nhỏ giọt và chương trình dinh dưỡng toàn chu kỳ cây trồng.
Quy trình enzyme giải phóng các phân tử hoạt tính nhỏ giúp cây hấp thu nhanh, kích thích ra rễ mới, tăng sức sống bộ rễ và cải thiện sinh trưởng. Polyphenol tảo biển, axit alginic, polysaccharide và mannitol giúp cây tăng chịu mặn, hạn, lạnh và cân bằng sinh trưởng sinh dưỡng với sinh trưởng sinh sản.
Sử dụng định kỳ hỗ trợ trái lớn nhanh, lên màu và tích lũy đường, cải thiện hương vị, độ cứng và khả năng bảo quản, nâng giá trị thương phẩm. Phù hợp cây ăn trái, rau màu, cây đồng ruộng, cây kinh tế và nhà kính; có thể dùng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu tảo biển hoạt tính cao cho phân hòa tan, phân lỏng và công thức biostimulant.
| Thông số kỹ thuật | Quy cách chi tiết | Phương pháp kiểm tra | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Ngoại hình | Màu nâu | - | - |
| Axit alginic | > 20% | - | - |
| Polysaccharide | > 16% | - | - |
| Mannitol | > 2% | - | - |
| Ca/Mg/S/B | > 3% | - | - |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan trong nước | - | - |
Bảng phân tích thành phần: Bột Chiết Xuất Tảo Biển Enzym
TDS: Bột Chiết Xuất Tảo Biển Enzym
MSDS: Bột Chiết Xuất Tảo Biển Enzym
Báo cáo kim loại nặng: Bột Chiết Xuất Tảo Biển Enzym
Bạn cần thêm tài liệu tùy chỉnh hoặc kết quả kiểm tra cụ thể?


Bạn còn câu hỏi cụ thể nào khác không?
Phù hợp phun qua lá, tưới nhỏ giọt, fertigation và phối trộn công thức phân bón. Có thể dùng toàn chu kỳ cây trồng, đặc biệt khi hồi phục sau trồng, tái tạo rễ, trước và sau ra hoa, lớn trái/lên màu, trước hoặc sau stress mặn, hạn, lạnh.
| Tên cây trồng | Giai đoạn sinh trưởng | Tỷ lệ施 dụng |
|---|---|---|
| Lúa | Giai đoạn mầm | 3–5 kg/ha |
| Trước giai đoạn tạo nụ | 3–5 kg/ha | |
| Giai đoạn no hạt | 3–5 kg/ha | |
| Bắp ngọt / Cải dầu | Giai đoạn sinh trưởng | 3–5 kg/ha |
| Lúa mì / Đậu nành | Giai đoạn đốt thân | 3–5 kg/ha |
| Dứa / Xoài | Giai đoạn phình to trái | 4–6 kg/ha |
| Cam chanh / Vải | Giai đoạn nảy mầm | 5–8 kg/ha |
| Giai đoạn lớn trái | 6–10 kg/ha | |
| Chuối | Giai đoạn sinh trưởng dinh dưỡng | 5–8 kg/ha |
| Nho | Trước và sau ra hoa | 4–6 kg/ha |
| Dâu tây | Giai đoạn trồng | 3–5 kg/ha |
| Cà chua / Dưa leo | Giai đoạn ra hoa đầu | 4–6 kg/ha |
| Giai đoạn thu hoạch liên tục | 4–6 kg/ha | |
| Xà lách / Cải thìa | Toàn giai đoạn sinh trưởng | 3–5 kg/ha |
| Khoai tây | Giai đoạn hình thành củ | 5–8 kg/ha |
| Khoai sơn tra | Giai đoạn phình to củ | 5–8 kg/ha |
SEAWEED 1881 MAX cung cấp dinh dưỡng tảo biển hoạt tính cao từ Ascophyllum nodosum enzyme nhiệt độ thấp, hỗ trợ ra rễ, chống stress, cân bằng sinh trưởng và nâng chất lượng.
Sản xuất từ Ascophyllum nodosum cao cấp bằng enzyme, giúp giữ axit alginic, polysaccharide, mannitol, polyphenol tảo biển và khoáng tự nhiên để cây hấp thu nhanh.
Hoạt chất tự nhiên kích thích rễ mới và rễ tơ, hoạt hóa trao đổi chất thực vật và tăng sức sống cây trồng.
Polysaccharide và mannitol tăng chịu mặn kiềm, hạn, lạnh, đồng thời cân bằng sinh trưởng sinh dưỡng và sinh sản.
Thúc đẩy trái lớn, lên màu và tích lũy đường, cải thiện hương vị, độ cứng, độ đồng đều và khả năng bảo quản.
Bột hòa tan trong nước, phù hợp phun lá, tưới nhỏ giọt và phối trộn phân bón trong toàn chu kỳ cây trồng.
Ihumate được bảo chứng bởi các chứng nhận được công nhận toàn cầu.
